0961692468 - 0982116208

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông;

Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước

1. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Lệ phí đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo)..

2. Tuyển thẳng

2.1. Đối tượng tuyển thẳng

a) Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Tuyển thẳng những thí sinh tham dự kỳ thi Olympic quốc tế; đoạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn đoạt giải; đoạt huy chương (Vàng, Bạc, Đồng) các giải vô địch hạng nhất quốc gia tổ chức một lần trong năm; được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia hoặc vận động viên cấp 1.

b) Theo Đề án tuyển sinh của Trường

- Học sinh chuyên của các tỉnh, thành phố có học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn chuyên.

- Học sinh đoạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh đã tốt nghiệp THPT, có học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp.

- Thí sinh đoạt giải trong các cuộc thi thể dục thể thao cấp tỉnh, đã tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 đạt từ khá trở lên được tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Thể chất.

- Thí sinh đoạt giải trong các cuộc thi nghệ thuật từ cấp tỉnh trở lên, đã tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 đạt từ giỏi trở lên được tuyển thẳng vào ngành Giáo dục mầm non.

2.2. Đăng ký xét tuyển thẳng (Trường miễn lệ phí xét tuyển thẳng)

a) Thí sinh tham dự kỳ thi Olympic quốc tế; thí sinh đoạt giải trong  Kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia phải nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng tại sở GDĐT trước ngày 10 tháng 6 năm 2021, hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (tải mẫu tại đây);

+ Ít nhất một trong các bản photocopy sau: chứng nhận là thành viên tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực và quốc tế hoặc chứng nhận là thành viên đội tuyển tham dự cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc tế (có tên trong danh sách của Bộ GDĐT); Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn HSG quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải quốc tế về thể dục thể thao, năng khiếu nghệ thuật; và giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác;

b) Thí sinh là học sinh chuyên hoặc đoạt giải học sinh đoạt giải cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh nộp hồ sơ đăng ký trước ngày 25 tháng 7 năm 2021.

- Cách thứ nhất: Đăng ký online tại địa chỉ:

http://dangky.tnue.edu.vn/tuyensinh/tuyenthang.html

 - Cách thứ hai: Chuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh về địa chỉ: Ban tuyển sinh, Trường ĐHSP Thái Nguyên, Số 20, Đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên.

Hồ sơ gồm:.

+ Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (tải mẫu tại đây);

+ Bản photocopy học bạ 3 năm học THPT;

+ Giấy chứng nhận đoạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (nếu có);

+ Giấy khai sinh và chứng minh thư nhân dân (bản sao);

Sau khi có thông báo trúng tuyển của Trường, thí sinh phải nộp bản chính giấy chứng nhận đoạt giải để xác nhận nhập học trong thời gian quy định (thời gian tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện bằng thư chuyển phát nhanh).

Xét và công bố kết quả trúng tuyển thẳng trước 17h00 ngày 28/7/2021 tại website: http://tuyensinh.tnue.edu.vn/

3. Xét tuyển theo học bạ (Trường miễn lệ phí xét theo học bạ)

3.1. Điều kiện (ngưỡng đảm bảo chất lượng)

- Yêu cầu học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên (riêng ngành giáo dục thể chất, Giáo dục học (SP Tâm lý  Giáo dục và Tâm lý học Giao dục (Tâm lý học trường học) yêu cầu học lực cả năm lớp 12 đạt loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên).

Lưu ý: Ngành Giáo dục Thể chất yêu cầu thể lực: Nam chiều cao từ 1,62m trở lên, cân nặng từ 45 kg trở lên; Nữ chiều cao từ 1,52m trở lên, cân nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình (đo chiều cao, cân nặng khi nhập học).

3.2. Đăng ký xét tuyển theo học bạ

a)  Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ (tải mẫu tại đây);

- Học bạ THPT (bản sao);

- Giấy khai sinh và chứng minh thư (bản sao)

- Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

b)  Thời hạn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ

- Đăng ký xét tuyển trực tuyến trước 17h00 ngày 10 tháng 8 năm 2021.

- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện: trước 17h00 ngày 15 tháng 8 năm 2021.

- Xét và gửi giấy báo trúng tuyển trước ngày 23 tháng 8 năm 2021.

c) Cách nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ

- Cách thứ nhất: Đăng ký online tại địa chỉ:

http://dangky.tnue.edu.vn/tuyensinh/hocba.html

- Cách thứ hai: Chuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh về địa chỉ: Ban tuyển sinh, Trường ĐHSP Thái Nguyên, Số 20, Đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên.

d) Xét tuyển

- Điểm trung bình môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình học kỳ I, học kỳ II lớp 11 và học kỳ I lớp 12 trong học bạ (làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

Ví dụ: Điểm trung bình môn Toán (ĐTB môn 1)

ĐTB môn Toán=(ĐTB Toán K1 lớp 11 + ĐTB Toán K2 lớp 11 + ĐTBToán K1 lớp 12)/3

- Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình (ĐTB) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Riêng ngành SP Tiếng Anh:

Điểm xét tuyển = ((ĐTB môn Toán + ĐTB môn Văn + (ĐTB môn Anh x2))x3)/ 4 + điểm ưu tiên (nếu có).

- Điểm trúng tuyển sẽ lấy từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm trúng tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân.

4. Các thông tin cần thiết để thí sinh đăng ký xét tuyển

a) Mã trường: DTS

b) Tổ hợp xét tuyển, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển vào nhóm ngành đào tạo giáo viên

TT

Ngành học/ Tổ hợp môn xét tuyển

Mã ngành

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

Tổng chỉ tiêu

 

655

246

901

1

Giáo dục Mầm non

7140201

120

30

150

1. Ngữ Văn, Toán, GD Công dân (C14)

7140201

2. Ngữ Văn, Lịch sử, GD Công dân (C19)

7140201

3. Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân (C20)

7140201

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

120

70

190

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

7140202

3

Giáo dục Chính trị

7140205

15

5

20

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140205

2. Ngữ văn, Địa lý, GD công dân (C20)

7140205

3. Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân (C19)

7140205

4

Giáo dục Thể chất

7140206

20

14

34

1. Toán, Văn, GD Công dân (C14)

7140206

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140206

3. Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân (C20)

7140206

5

Sư phạm Toán học

7140209

64

17

81

1. Toán, Vật  lý, Hóa học (A00)

7140209

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

7140209

3. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

7140209

6

Sư phạm Tin học

7140210

44

15

59

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

7140210

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

7140210

3. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

7140210

7

Sư phạm Vật Lý

7140211

15

5

20

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

7140211

2. Toán, Vật  lý, Tiếng Anh (A01)

7140211

8

Sư phạm Hoá học

7140212

20

5

25

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

7140212

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

7140212

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7140212

9

Sư phạm Sinh học

7140213

10

11

21

1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

7140213

2. Toán, Sinh học, Tiếng  Anh (B08)

7140213

10

Sư phạm Ngữ Văn

7140217

40

24

64

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140217

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

7140217

3. Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01)

7140217

11

Sư phạm Lịch Sử

7140218

30

14

44

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140218

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

7140218

3. Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân (C19)

7140218

12

Sư phạm Địa Lý

7140219

30

7

37

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140219

2. Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)

7140219

3. Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

7140219

13

Sư phạm Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)

7140231

90

30

120

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Hệ số 2) (D01)

7140231

2. Toán, Sử, Tiếng Anh (Hệ số 2) (D09)

7140231

3. Toán, Địa, Tiếng Anh (Hệ số 2) (D10)

7140231

14

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

28

8

36

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

7140247

2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

7140247

 

Chú ý: Thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành đào tạo giáo viên sẽ được hỗ trợ tiền đóng học phí và tiền sinh hoạt phí theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

c) Tổ hợp xét tuyển, mã ngành, chỉ tiêu nhóm ngành không phải đào tạo giáo viên

TT

Ngành học/ Tổ hợp môn xét tuyển

Mã ngành

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

Tổng chỉ tiêu

 

50

10

60

1

Giáo dục học (SP Tâm lý  - Giáo dục)

7140101

25

5

30

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140101

2. Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân (C20)

7140101

3. Ngữ văn, Toán, GD Công dân (C14)

7140101

2

Tâm lý học giáo dục (TLH Trường học)

7310403

25

5

30

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7310403

2. Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân (C20)

7310403

3. Ngữ văn, Toán, GD công dân (C14)

7310403

 

Chú ý: Thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành không phải đào tạo giáo viên sẽ không được hỗ trợ tiền đóng học phí và tiền sinh hoạt phí theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

c) Những ngành có nhiều tổ hợp xét tuyển, điểm trúng tuyển của các tổ hợp được xét bình đẳng như nhau.

 

5. Các ngành xét tuyển thẳng

TT

Ngành xét tuyển thẳng

Môn thi HS giỏi/ môn chuyên ở THPT

Lĩnh vực thi khoa học kỹ thuật

cấp quốc gia

1

Sư phạm Toán

Toán

Toán học; Vật lý&thiên văn; Năng lượng vật lý; Phần mềm hệ thống.

2

Sư phạm Tin học

Tin học; Toán;

Vật lý

Hệ thống nhúng; Robot và máy thông minh; Phần mềm hệ thống; Toán học;.

3

Sư phạm Vật Lý

Vật Lý

Vật lý&thiên văn; Năng lượng vật lý

4

Sư phạm Hóa học

Hóa học

Hóa học; Hóa sinh

5

Sư phạm Sinh học

Sinh học

Khoa học động vật; Khoa học thực vật; Y Sinh và Khoa học sức khỏe; Kỹ thuật Y sinh; Sinh học tế bào &phân tử; Vi sinh.

6

Sư phạm Ngữ Văn

Ngữ Văn

 

7

Sư phạm Lịch Sử

Lịch Sử

 

8

Sư phạm Địa lý

Địa lý

Khoa học trái đất và môi trường

9

Sư phạm Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

10

Giáo dục học

 

Khoa học hành vi

11

Tâm lý học giáo dục

 

Khoa học hành vi